




























雅
NHÃ - Nho nhã
優雅
ゆうが - ƯU NHÃ - Trang nhã, nhã nhặn
雅楽
ががく - NHÃ NHẠC - Nhã nhạc
奏
TẤU - Diễn tấu
メロディを奏でる
メロディをかなでる - TẤU - Chơi một giai điệu
演奏する
えんそうする - DIỄN TẤU - Trình diễn
演奏会
えんそうかい - DIỄN TẤU HỘI - Buổi biểu diễn
吹奏楽
すいそうがく - XUY TẤU NHẠC - Hòa tấu (bằng nhạc cụ hơi)
譜
PHỔ - Bản nhạc
楽譜
がくふ - NHẠC PHỔ - Bản nhạc
譜を読む
ふをよむ - PHỔ ĐỘC - Đọc nốt nhạc
系譜
けいふ - HỆ PHỔ - Gia phả
鑑
GIÁM - Gương
印鑑
いんかん - ẤN GIÁM - Con dấu
図鑑
ずかん - ĐỒ GIÁM - Từ điển bằng hình ảnh
鑑賞する
かんしょうする - GIÁM THƯỞNG - Đánh giá, thưởng thức
鑑定する
かんでいする - GIÁM ĐỊNH - Giám định
過去の事例を鑑みる
かこのじれいをかんがみる - QUÁ KHỨ SỰ LỆ GIÁM - Xem xét tiền lệ trong quá khứ
鑑み
かんがみる (thường dùng dạng 〜を鑑みる) - GIÁM - Làm gương, soi xét, chiếu theo
仁
NHÂN - Nhân nghĩa
仁愛
じんあい - NHÂN ÁI - Nhân ái
仁義
じんぎ - NHÂN NGHĨA - Nhân nghĩa
僧
TĂNG - Tăng lữ
出家して僧になる
しゅっけしてそうになる - XUẤT GIA TĂNG - Xuất gia trở thành nhà sư
修行を重ね高僧となる
しゅぎょうをかさねこうそうとなる - TU HÀNH TRỌNG CAO TĂNG - Tu thành chính quả trở thành cao tăng
小僧
こぞう - TIỂU TĂNG - Tiểu hòa thượng, cậu bé (cách gọi thân mật/khinh miệt)
尼
NI - Ni cô
仏門に入り尼となる
ぶつもんにはいりあまとなる - PHẬT MÔN NHẬP NI - Quy y cửa Phật trở thành sư cô
尼僧
にそう - NI TĂNG - Nữ tu
尚
THƯỢNG - Tôn kính
和尚
おしょう - HÒA THƯỢNG - Hòa thượng
高尚な趣味
こうしょうなしゅみ - CAO THƯỢNG THÚ VỊ - Sở thích tao nhã
時期尚早
じきしょうそう - THỜI KỲ THƯỢNG TẢO - Sớm, vội vàng
禅
THIỀN - Tu thiền
座禅を組む
ざぜんをくむ - TỌA THIỀN TỔ - Ngồi thiền
鐘
CHUNG - Chuông
鐘をつく
かねをつく - CHUNG - Đánh chuông
除夜の鐘
じょやのかね - TRỪ DẠ CHUNG - Tiếng chuông đêm giao thừa
警鐘を鳴らす
けいしょうをならす - CẢNH CHUNG MINH - Rung chuông báo động
典
ĐIỂN - Từ điển
和英辞典
わえいじてん - HÒA ANH TỪ ĐIỂN - Từ điển Anh-Nhật
古典文学
こてんぶんがく - CỔ ĐIỂN VĂN HỌC - Văn học cổ điển
出典
しゅってん - XUẤT ĐIỂN - Nguồn gốc (câu, bài)
特典
とくてん - ĐẶC ĐIỂN - Ưu đãi đặc biệt
香典
こうでん - HƯƠNG ĐIỂN - Tiền hương khói (tiền phúng viếng)
典型的な
てんけいてきな - ĐIỂN HÌNH - Tính điển hình
矢
THỈ - Mũi tên
矢面
やおもて - THỈ DIỆN - Đứng mũi chịu sào (chịu đòn công kích)
矢の催促
やのさいそく - THỈ THÔI THÚC - Hối thúc, thúc giục liên tục
一矢を報いる
いっしをむくいる - NHẤT THỈ BÁO - Trả thù, ăn miếng trả miếng
光陰矢のごとし
こういんやのごとし - QUANG ÂM THỈ - Thời gian trôi nhanh như tên bắn
鋼
CƯƠNG - Chất thép
鉄鋼業
てっこうぎょう - THIẾT CƯƠNG NGHIỆP - Ngành công nghiệp sắt thép
剣
KIẾM - Thanh kiếm
剣を振りかざす
けんをふりかざす - KIẾM CHẤN - Vung kiếm
剣道
けんどう - KIẾM ĐẠO - Kiếm đạo
真剣な
しんけんな - CHÂN KIẾM - Nghiêm túc
刀
ĐAO - Đao kiếm
腰に刀を差した武士
こしにかたなをさしたぶし - YÊU ĐAO SAI VÕ SĨ - Võ sĩ đeo kiếm ở thắt lưng
日本刀
にほんとう - NHẬT BẢN ĐAO - Kiếm Nhật
執刀医
しっとうい - CHẤP ĐAO Y - Bác sĩ phẫu thuật (người cầm dao mổ)
竹刀
しない - TRÚC ĐAO - Kiếm tre
鎖
TỎA - Phong tỏa
猛獣を鎖につなぐ
もうじゅうをくさりにつなぐ - MÃNH THÚ TỎA - Xích con thú dữ
閉鎖する
へいさする - BẾ TỎA - Đóng cửa
連鎖
れんさ - LIÊN TỎA - Chuỗi, hệ thống
食物連鎖
しょくもつれんさ - THỰC VẬT LIÊN TỎA - Chuỗi thức ăn
鎖国
さこく - TỎA QUỐC - Bế quan tỏa cảng
侍
THỊ - Võ sĩ
侍従
じじゅう - THỊ TÙNG - Thị vệ
騎
KỴ - Kị sĩ
騎手
きしゅ - KỴ THỦ - Kỵ sĩ, người cưỡi ngựa (thường chỉ người đua ngựa)
騎馬戦
きばせん - KỴ MÃ CHIẾN - Trận đấu kỵ binh (trò chơi cưỡi ngựa đánh nhau)
一騎討ち
いっきうち - NHẤT KỴ ĐẤU - Đấu một chọi một
