N1・第26課

MÔ - màng

鼓膜

こまく - CỔ MÔ - Màng nhĩ

横隔膜

おうかくまく - HOÀNH CÁCH MÔ - Cơ hoành

まく - MÔ - Màng

THẬN - quả thận

腎臓

じんぞう - THẬN TẠNG - Quả thận

尿

NIỆU - Tiểu đường

尿検査

にょうけんさ - NIỆU KIỂM SÁT - Kiểm tra nước tiểu

糖尿病

とうにょうびょう - ĐƯỜNG NIỆU BỆNH - Bệnh tiểu đường

夜尿症

やにょうしょう - DẠ NIỆU CHỨNG - Chứng đái dầm

尿素

にょうそ - NIỆU TỐ - Nguyên tố Ure

MANH - người mù

盲人

もうじん - MANH NHÂN - Người mù

盲導犬

もうどうけん - MANH ĐẠO KHUYỂN - Chó dẫn đường cho người mù

盲点

もうてん - MANH ĐIỂM - Điểm mù

盲腸

もうちょう - MANH TRÀNG - Ruột thừa

恋は盲目

こいはもうもく - LUYẾN MANH MỤC - Tình yêu mù quáng

MẠN - ngạo mạn

職務怠慢

しょくむたいまん - CHỨC VỤ ĐÃI MẠN - Lơ là bỏ bê công việc

自慢

じまん - TỰ MẠN - Tự mãn

傲慢な

ごうまんな - NGẠO MẠN - Ngạo mạn

我慢

がまん - NGÃ MẠN - Nhẫn nại

慢性

まんせい - MẠN TÍNH - Mãn tính

TẬT - Bệnh tật

疾患

しっかん - TẬT HOẠN - Bệnh tật

疾病

しっぺい - TẬT BỆNH - Bệnh tật

疾走する

しっそうする - TẬT TẨU - Lao nhanh

疾風

しっぷう - TẬT PHONG - Gió giật

DỊCH - dịch bệnh

疫病がはやる

えきびょうがはやる - DỊCH BỆNH - Dịch bệnh bùng phát

免疫力

めんえきりょく - MIỄN DỊCH LỰC - Sức đề kháng

LỊ - Kiết lỵ

下痢止めの薬

げりどめのくすり - HẠ LỊ CHỈ DƯỢC - Thuốc trị tiêu chảy

疫痢

えきり - DỊCH LỊ - Bệnh kiết lỵ

循環

じゅんかん - TUẦN HOÀN - Tuần hoàn

悪循環

あくじゅんかん - ÁC TUẦN HOÀN - Vòng luẩn quẩn

循環器科

じゅんかんきか - TUẦN HOÀN KHÍ KHOA - Khoa tim mạch

THAI - Thai nhi

胎児

たいじ - THAI NHI - Thai nhi

胎教

たいきょう - THAI GIÁO - Chăm sóc trong thời kỳ mang thai (giáo dục thai nhi)

胎動

たいどう - THAI ĐỘNG - Thai nhi đạp bụng mẹ

KIỂU - Kiểu chính

角を矯めて牛を殺す

つのをためてうしをころす - GIÁC KIỂU NGƯU SÁT - "Lợn lành chữa thành lợn què" (nắn sừng làm chết trâu)

矯正する

きょうせいする - KIỂU CHÍNH - Niềng răng, chỉnh sửa

HAO - Tiêu hao

消耗品

しょうもうひん - TIÊU HAO PHẨM - Hàng hóa tiêu hao

消耗する

しょうもうする - TIÊU HAO - Tiêu hao

心神耗弱

しんしんこうじゃく - TÂM THẦN HAO NHƯỢC - Trí não chậm phát triển (suy nhược tinh thần)

摩耗したタイヤ

まもうしたタイヤ - MA HAO - Lốp xe đã bị mòn

ĐOÁN - Rèn luyện

鍛える

きたえる - ĐOÁN - Rèn luyện

鍛造業

たんぞうぎょう - ĐOÁN TẠO NGHIỆP - Ngành công nghiệp rèn, đúc

鍛冶屋

かじや - ĐOÁN DÃ ỐC - Lò rèn

LUYỆN - rèn luyện

精錬する

せいれんする - TINH LUYỆN - Tinh luyện

鍛錬する

たんれんする - ĐOÁN LUYỆN - Rèn luyện

錬金術

れんきんじゅつ - LUYỆN KIM THUẬT - Thuật luyện kim

THỰC - Tăng lên

殖える

ふえる - THỰC - Tăng lên

殖やす

ふやす - THỰC - Làm tăng

繁殖する

はんしょくする - PHIÊN THỰC - Sinh sôi nảy nở

魚を養殖する

さかなをようしょくする - DƯỠNG THỰC - Nuôi cá

NHIẾP - Nhiếp thủ

摂取する

せっしゅする - NHIẾP THỦ - Hấp thụ

摂生

せっせい - NHIẾP SINH - Giữ gìn vệ sinh (dưỡng sinh)

自然の摂理

しぜんのせつり - TỰ NHIÊN NHIẾP LÝ - Quy luật của tự nhiên

PHÌ - Phân bón

目が肥える

めがこえる - MỤC PHÌ - Am hiểu, sành điệu (có con mắt tinh tường)

肥溜め

こえだめ - PHÌ LƯU - Hầm chứa phân

畑を肥やす

はたけをこやす - ĐIỀN PHÌ - Bón phân cho cánh đồng

畑に肥やしをまく

はたけにこやしをまく - ĐIỀN PHÌ TÁN - Bón phân ở ruộng

失敗を肥やしにする

しっぱいをこやしにする - THẤT BẠI PHÌ - Trưởng thành từ thất bại

化学肥料

かがくひりょう - HÓA HỌC PHÌ LIỆU - Phân bón hóa học

NGƯNG - Ngưng tụ

ゴルフに凝る

ゴルフにこる - NGƯNG - Say mê golf

肩が凝る

かたがこる - KIÊN NGƯNG - Đau mỏi cứng vai

目を凝らす

めをこらす - MỤC NGƯNG - Nhìn chằm chằm

工夫を凝らす

くふうをこらす - CÔNG PHU NGƯNG - Dày công tìm tòi

血液が凝固する

けつえきがぎょうこする - HUYẾT DỊCH NGƯNG CỐ - Máu đông lại

肥満体

ひまんたい - PHÌ MÃN THỂ - Béo phì

Suy - Suy yếu

体力が衰える

たいりょくがおとろえる - THỂ LỰC SUY - Thể lực sa sút

衰弱する

すいじゃくする - SUY NHƯỢC - Suy nhược

老衰

ろうすい - LÃO SUY - Già yếu

産業が衰退する

さんぎょうがすいたいする - SẢN NGHIỆP SUY THOÁI - Ngành công nghiệp suy thoái
1 / 85

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *