





























膜
MÔ - màng
鼓膜
こまく - CỔ MÔ - Màng nhĩ
横隔膜
おうかくまく - HOÀNH CÁCH MÔ - Cơ hoành
膜
まく - MÔ - Màng
腎
THẬN - quả thận
腎臓
じんぞう - THẬN TẠNG - Quả thận
尿
NIỆU - Tiểu đường
尿検査
にょうけんさ - NIỆU KIỂM SÁT - Kiểm tra nước tiểu
糖尿病
とうにょうびょう - ĐƯỜNG NIỆU BỆNH - Bệnh tiểu đường
夜尿症
やにょうしょう - DẠ NIỆU CHỨNG - Chứng đái dầm
尿素
にょうそ - NIỆU TỐ - Nguyên tố Ure
盲
MANH - người mù
盲人
もうじん - MANH NHÂN - Người mù
盲導犬
もうどうけん - MANH ĐẠO KHUYỂN - Chó dẫn đường cho người mù
盲点
もうてん - MANH ĐIỂM - Điểm mù
盲腸
もうちょう - MANH TRÀNG - Ruột thừa
恋は盲目
こいはもうもく - LUYẾN MANH MỤC - Tình yêu mù quáng
慢
MẠN - ngạo mạn
職務怠慢
しょくむたいまん - CHỨC VỤ ĐÃI MẠN - Lơ là bỏ bê công việc
自慢
じまん - TỰ MẠN - Tự mãn
傲慢な
ごうまんな - NGẠO MẠN - Ngạo mạn
我慢
がまん - NGÃ MẠN - Nhẫn nại
慢性
まんせい - MẠN TÍNH - Mãn tính
疾
TẬT - Bệnh tật
疾患
しっかん - TẬT HOẠN - Bệnh tật
疾病
しっぺい - TẬT BỆNH - Bệnh tật
疾走する
しっそうする - TẬT TẨU - Lao nhanh
疾風
しっぷう - TẬT PHONG - Gió giật
疫
DỊCH - dịch bệnh
疫病がはやる
えきびょうがはやる - DỊCH BỆNH - Dịch bệnh bùng phát
免疫力
めんえきりょく - MIỄN DỊCH LỰC - Sức đề kháng
痢
LỊ - Kiết lỵ
下痢止めの薬
げりどめのくすり - HẠ LỊ CHỈ DƯỢC - Thuốc trị tiêu chảy
疫痢
えきり - DỊCH LỊ - Bệnh kiết lỵ
循環
じゅんかん - TUẦN HOÀN - Tuần hoàn
悪循環
あくじゅんかん - ÁC TUẦN HOÀN - Vòng luẩn quẩn
循環器科
じゅんかんきか - TUẦN HOÀN KHÍ KHOA - Khoa tim mạch
胎
THAI - Thai nhi
胎児
たいじ - THAI NHI - Thai nhi
胎教
たいきょう - THAI GIÁO - Chăm sóc trong thời kỳ mang thai (giáo dục thai nhi)
胎動
たいどう - THAI ĐỘNG - Thai nhi đạp bụng mẹ
矯
KIỂU - Kiểu chính
角を矯めて牛を殺す
つのをためてうしをころす - GIÁC KIỂU NGƯU SÁT - "Lợn lành chữa thành lợn què" (nắn sừng làm chết trâu)
矯正する
きょうせいする - KIỂU CHÍNH - Niềng răng, chỉnh sửa
耗
HAO - Tiêu hao
消耗品
しょうもうひん - TIÊU HAO PHẨM - Hàng hóa tiêu hao
消耗する
しょうもうする - TIÊU HAO - Tiêu hao
心神耗弱
しんしんこうじゃく - TÂM THẦN HAO NHƯỢC - Trí não chậm phát triển (suy nhược tinh thần)
摩耗したタイヤ
まもうしたタイヤ - MA HAO - Lốp xe đã bị mòn
鍛
ĐOÁN - Rèn luyện
鍛える
きたえる - ĐOÁN - Rèn luyện
鍛造業
たんぞうぎょう - ĐOÁN TẠO NGHIỆP - Ngành công nghiệp rèn, đúc
鍛冶屋
かじや - ĐOÁN DÃ ỐC - Lò rèn
錬
LUYỆN - rèn luyện
精錬する
せいれんする - TINH LUYỆN - Tinh luyện
鍛錬する
たんれんする - ĐOÁN LUYỆN - Rèn luyện
錬金術
れんきんじゅつ - LUYỆN KIM THUẬT - Thuật luyện kim
殖
THỰC - Tăng lên
殖える
ふえる - THỰC - Tăng lên
殖やす
ふやす - THỰC - Làm tăng
繁殖する
はんしょくする - PHIÊN THỰC - Sinh sôi nảy nở
魚を養殖する
さかなをようしょくする - DƯỠNG THỰC - Nuôi cá
摂
NHIẾP - Nhiếp thủ
摂取する
せっしゅする - NHIẾP THỦ - Hấp thụ
摂生
せっせい - NHIẾP SINH - Giữ gìn vệ sinh (dưỡng sinh)
自然の摂理
しぜんのせつり - TỰ NHIÊN NHIẾP LÝ - Quy luật của tự nhiên
肥
PHÌ - Phân bón
目が肥える
めがこえる - MỤC PHÌ - Am hiểu, sành điệu (có con mắt tinh tường)
肥溜め
こえだめ - PHÌ LƯU - Hầm chứa phân
畑を肥やす
はたけをこやす - ĐIỀN PHÌ - Bón phân cho cánh đồng
畑に肥やしをまく
はたけにこやしをまく - ĐIỀN PHÌ TÁN - Bón phân ở ruộng
失敗を肥やしにする
しっぱいをこやしにする - THẤT BẠI PHÌ - Trưởng thành từ thất bại
化学肥料
かがくひりょう - HÓA HỌC PHÌ LIỆU - Phân bón hóa học
凝
NGƯNG - Ngưng tụ
ゴルフに凝る
ゴルフにこる - NGƯNG - Say mê golf
肩が凝る
かたがこる - KIÊN NGƯNG - Đau mỏi cứng vai
目を凝らす
めをこらす - MỤC NGƯNG - Nhìn chằm chằm
工夫を凝らす
くふうをこらす - CÔNG PHU NGƯNG - Dày công tìm tòi
血液が凝固する
けつえきがぎょうこする - HUYẾT DỊCH NGƯNG CỐ - Máu đông lại
肥満体
ひまんたい - PHÌ MÃN THỂ - Béo phì
衰
Suy - Suy yếu
体力が衰える
たいりょくがおとろえる - THỂ LỰC SUY - Thể lực sa sút
衰弱する
すいじゃくする - SUY NHƯỢC - Suy nhược
老衰
ろうすい - LÃO SUY - Già yếu
産業が衰退する
さんぎょうがすいたいする - SẢN NGHIỆP SUY THOÁI - Ngành công nghiệp suy thoái
