




















覚
GIÁC (Nhớ)
出
XUẤT (Ra)
返
PHẢN (Trả lại)
忘
VONG (Quên)
払
PHẤT (Trả tiền)
返す
かえす (Trả lại)
覚える
おぼえる (Nhớ)
忘れる
わすれる (Quên)
出かける
でかける (Ra ngoài)
払う
はらう (Trả tiền)
入
NHẬP (Vào)
夫
PHU (Chồng)
持
TRÌ (Mang)
危
NGUY (Nguy hiểm)
夫
おっと (Chồng)
入る
はいる (Vào)
大丈夫
だいじょうぶ (Không sao)
危ない
あぶない (Nguy hiểm)
持って行く
もっていく(Mang đi)
持って来る
もってくる (Mang đến)
気
KHÍ (Không khí)
病
BỆNH (Bệnh viện)
薬
DƯỢC (Thuốc)
病院
びょういん (Bệnh viện)
病気
びょうき (Bệnh)
薬
くすり (Thuốc)
