N1・第36課

TIÊM - Tinh tế

織細な指

せんさいな ゆび - TIÊM TẾ CHỈ - Ngón tay tinh tế

織細な心の持ち主

せんさいな こころ の もちぬし - TIÊM TẾ TÂM TRÌ CHỦ - Người có trái tim nhạy cảm

DUY - Buộc

繊維

せんい - TIÊM DUY - Sợi, chất xơ

食物繊維

しょくもつ せんい - THỰC VẬT TIÊM DUY - Chất xơ

体力を維持する

たいりょく を いじ する - THỂ LỰC DUY TRÌ - Duy trì thể lực

MA - Cây gai

麻のジャケット

あさ の じゃけっと - MA ÁO KHOÁC - Áo khoác làm bằng vải lanh

麻薬所持

まやく しょじ - MA DƯỢC SỞ TRÌ - Tàng trữ ma túy

麻醉

ますい - MA TUÝ - Gây mê

胡麻油

ごま あぶら - HỒ MA DU - Dầu mè

QUYÊN - Lụa

絹のスカーフ

きぬ の すかーふ - QUYÊN KHĂN CHOÀNG - Khăn choàng làm bằng vải lụa

絹糸

きぬいと - QUYÊN TY - Tơ lụa

正絹

しょうけん - CHÍNH QUYÊN - Tơ thuần khiết, lụa thật

PHƯỞNG - Se chỉ

糸を紡ぐ

いと を つむぐ - TY PHƯƠNG - Kéo sợi

紡績

ぼうせき - PHƯƠNG TÍCH - Dệt may

PHÙNG - Khâu vá

服を縫う

ふく を ぬう - PHỤC PHÙNG - May quần áo

縫い目がほどける

ぬいめ が ほどける - PHÙNG MỤC - Tuột đường chỉ

裁縫

さいほう - TÀI PHÙNG - Khâu vá

傷を縫合する

きず を ほうごう する - THƯƠNG PHÙNG HỢP - Khâu vết thương

"つくろい / ぜん - THIỆN Sửa chữa - (Chữ Hán: sửa chữa, vá) Câu chuyện ghi nhớ: ""Chữ THIỆN (善) thêm sợi chỉ (糸) thành sửa chữa"""

服の破れを繕う

ふく の やぶれ を つくろう - PHỤC PHÁ THIỆN - Vá quần áo

失敗を取り繕う

しっぱい を とりつくろう - THẤT BẠI THỦ THIỆN - Né tránh, bỏ qua thất bại

修繕する

しゅうぜん する - TU THIỆN - Sửa chữa, bảo trì

NGÔ - Nước Ngô

呉服売り場

ごふく うりば - NGÔ PHỤC MẠI TRƯỜNG - Quầy bán vải

呉越同舟

ごえつ どうしゅう - NGÔ VIỆT ĐỒNG CHU - Hai kẻ thù cùng trên một thuyền

VĂN - Vân tay

紋章

もんしょう - VĂN CHƯƠNG - Huy hiệu của dòng họ

家紋

かもん - GIA VĂN - Huy hiệu riêng của dòng họ

指紋をとる

しもん を とる - CHỈ VĂN - Lấy dấu vân tay

波紋

はもん - BA VĂN - Làn sóng

CHÂU - Châu báu

真珠のネックレス

しんじゅ の ねっくれす - CHÂN CHÂU - Vòng cổ ngọc trai

珠玉

しゅぎょく - CHÂU NGỌC - Ngọc ngà châu báu

数珠

じゅず - SỔ CHÂU - Chuỗi tràng hạt

PHIẾN - Cái quạt

扇であおぐ

おうぎ であおぐ - PHIẾN PHIẾN - Quạt bằng chiếc quạt tay

扇子

せんす - PHIẾN TỬ - Quạt giấy

換気扇

かんきせん - HOÁN KHÍ PHIẾN - Quạt thông gió

扇風機

せんぷうき - PHIẾN PHONG CƠ - Quạt điện

CÂN - Cái khăn

三角巾

さんかくきん - TAM GIÁC CÂN - Tấm vải hình tam giác buộc lên đầu khi làm bếp

雑巾

ぞうきん - TẠP CÂN - Giẻ, khăn lau những đồ bẩn

布巾

ふきん - BỐ CÂN - Khăn vải

THỐN - Khoảng 3cm

一寸

いっすん - NHẤT THỐN - 1 sun (3,03cm) đơn vị đo của Nhật

寸法を測る

すんぽう を はかる - THỐN PHÁP TRẮC - Đo kích thước

寸前

すんぜん - THỐN TIỀN - Ngay trước khi...

XÍCH - 30cm

巻尺

まきじゃく - QUYỂN XÍCH - Thước dây

尺度を測る

しゃくど を はかる - XÍCH ĐỘ TRẮC - Đo độ dài

縮尺する

しゅくしゃく する - SÚC XÍCH - Thu nhỏ

ĐẰNG - Dây leo

藤の花

ふじ の はな - ĐẶNG HOA - Hoa tử đằng

藤色

ふじいろ - ĐẶNG SẮC - Màu tím
1 / 60

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *