























織
TIÊM - Tinh tế
織細な指
せんさいな ゆび - TIÊM TẾ CHỈ - Ngón tay tinh tế
織細な心の持ち主
せんさいな こころ の もちぬし - TIÊM TẾ TÂM TRÌ CHỦ - Người có trái tim nhạy cảm
維
DUY - Buộc
繊維
せんい - TIÊM DUY - Sợi, chất xơ
食物繊維
しょくもつ せんい - THỰC VẬT TIÊM DUY - Chất xơ
体力を維持する
たいりょく を いじ する - THỂ LỰC DUY TRÌ - Duy trì thể lực
麻
MA - Cây gai
麻のジャケット
あさ の じゃけっと - MA ÁO KHOÁC - Áo khoác làm bằng vải lanh
麻薬所持
まやく しょじ - MA DƯỢC SỞ TRÌ - Tàng trữ ma túy
麻醉
ますい - MA TUÝ - Gây mê
胡麻油
ごま あぶら - HỒ MA DU - Dầu mè
絹
QUYÊN - Lụa
絹のスカーフ
きぬ の すかーふ - QUYÊN KHĂN CHOÀNG - Khăn choàng làm bằng vải lụa
絹糸
きぬいと - QUYÊN TY - Tơ lụa
正絹
しょうけん - CHÍNH QUYÊN - Tơ thuần khiết, lụa thật
紡
PHƯỞNG - Se chỉ
糸を紡ぐ
いと を つむぐ - TY PHƯƠNG - Kéo sợi
紡績
ぼうせき - PHƯƠNG TÍCH - Dệt may
縫
PHÙNG - Khâu vá
服を縫う
ふく を ぬう - PHỤC PHÙNG - May quần áo
縫い目がほどける
ぬいめ が ほどける - PHÙNG MỤC - Tuột đường chỉ
裁縫
さいほう - TÀI PHÙNG - Khâu vá
傷を縫合する
きず を ほうごう する - THƯƠNG PHÙNG HỢP - Khâu vết thương
繕
"つくろい / ぜん - THIỆN Sửa chữa - (Chữ Hán: sửa chữa, vá) Câu chuyện ghi nhớ: ""Chữ THIỆN (善) thêm sợi chỉ (糸) thành sửa chữa"""
服の破れを繕う
ふく の やぶれ を つくろう - PHỤC PHÁ THIỆN - Vá quần áo
失敗を取り繕う
しっぱい を とりつくろう - THẤT BẠI THỦ THIỆN - Né tránh, bỏ qua thất bại
修繕する
しゅうぜん する - TU THIỆN - Sửa chữa, bảo trì
呉
NGÔ - Nước Ngô
呉服売り場
ごふく うりば - NGÔ PHỤC MẠI TRƯỜNG - Quầy bán vải
呉越同舟
ごえつ どうしゅう - NGÔ VIỆT ĐỒNG CHU - Hai kẻ thù cùng trên một thuyền
紋
VĂN - Vân tay
紋章
もんしょう - VĂN CHƯƠNG - Huy hiệu của dòng họ
家紋
かもん - GIA VĂN - Huy hiệu riêng của dòng họ
指紋をとる
しもん を とる - CHỈ VĂN - Lấy dấu vân tay
波紋
はもん - BA VĂN - Làn sóng
珠
CHÂU - Châu báu
真珠のネックレス
しんじゅ の ねっくれす - CHÂN CHÂU - Vòng cổ ngọc trai
珠玉
しゅぎょく - CHÂU NGỌC - Ngọc ngà châu báu
数珠
じゅず - SỔ CHÂU - Chuỗi tràng hạt
扇
PHIẾN - Cái quạt
扇であおぐ
おうぎ であおぐ - PHIẾN PHIẾN - Quạt bằng chiếc quạt tay
扇子
せんす - PHIẾN TỬ - Quạt giấy
換気扇
かんきせん - HOÁN KHÍ PHIẾN - Quạt thông gió
扇風機
せんぷうき - PHIẾN PHONG CƠ - Quạt điện
巾
CÂN - Cái khăn
三角巾
さんかくきん - TAM GIÁC CÂN - Tấm vải hình tam giác buộc lên đầu khi làm bếp
雑巾
ぞうきん - TẠP CÂN - Giẻ, khăn lau những đồ bẩn
布巾
ふきん - BỐ CÂN - Khăn vải
寸
THỐN - Khoảng 3cm
一寸
いっすん - NHẤT THỐN - 1 sun (3,03cm) đơn vị đo của Nhật
寸法を測る
すんぽう を はかる - THỐN PHÁP TRẮC - Đo kích thước
寸前
すんぜん - THỐN TIỀN - Ngay trước khi...
尺
XÍCH - 30cm
巻尺
まきじゃく - QUYỂN XÍCH - Thước dây
尺度を測る
しゃくど を はかる - XÍCH ĐỘ TRẮC - Đo độ dài
縮尺する
しゅくしゃく する - SÚC XÍCH - Thu nhỏ
藤
ĐẰNG - Dây leo
藤の花
ふじ の はな - ĐẶNG HOA - Hoa tử đằng
藤色
ふじいろ - ĐẶNG SẮC - Màu tím
