























藍
LAM - xanh lam
藍色
あいいろ - LAM SẮC - Màu xanh lam
藍染め
あいぞめ - LAM NHIỄM - Nhuộm màu lam
漆
"うるし - TẤT - (Chữ Hán: sơn, nhựa cây sơn) Câu chuyện ghi nhớ: ""Thuỷ (氵) đội Mũ (木) đi TẮT cầm cây Sơn nước"""
漆を塗る
"うるし を ぬる - TẤT ĐỒ - Quét sơn"
漆器
"しっき - TẤT KHÍ - Đồ gỗ, sơn mài"
漆黒の髪
"しっこく の かみ - TẤT HẮC PHÁT - Mái tóc đen nhánh"
褐
HẠT - Màu nâu
褐色の肌
かっしょく の はだ - HẠT SẮC CƠ - Làn da nâu
茶褐色の髪
ちゃかっしょく の かみ - TRÀ HẠT SẮC PHÁT - Mái tóc nâu trà
丹
ĐAN - Đan tinh
丹念に調べる
たんねん に しらべる - ĐAN NIỆM ĐIỀU - Tìm hiểu một cách tỉ mỉ, chi tiết
丹精
たんせい - ĐAN TINH - Hết sức, hết lòng
錦
にしき - CẨM - (Chữ Hán: gấm, vải thêu hoa) Câu chuyện ghi nhớ: "Khăn (巾) Thổ CẨM có kim (金) tuyến màu trắng (白)"
錦の着物
にしき の きもの - CẨM TRƯỚC VẬT - Kimono bằng thổ cẩm
故郷へ錦を飾る
ふるさと へ にしき を かざる - CỐ HƯƠNG CẨM SỨC - Mang vinh quang về quê hương
錦衣をまとう
にしきころも を まとう - CẨM Y - Mặc trang phục bằng gấm
鈴
LINH - chung gió
ドアの呼び鈴
どあ の よびりん - HÔ LINH - Chuông cửa
風鈴
ふうりん - PHONG LINH - Chuông gió
予鈴が鳴る
よれい が なる - DỰ LINH MINH - Chuông reo
唐
とう - ĐƯỜNG - (Chữ Hán: nhà Đường, Trung Quốc; bất ngờ) Câu chuyện ghi nhớ: "Miệng (口) (em) trong nhà (厂) nói ra ngoài ĐƯỜNG"
唐の時代
とう の じだい - ĐƯỜNG THỜI ĐẠI - Thời đại nhà Đường
唐突な発言
とうとつ な はつげん - ĐƯỜNG ĐỘT PHÁT NGÔN - Phát ngôn bất ngờ
唐辛子
とうがらし - ĐƯỜNG TÂN TỬ - Quả ớt
袖
TỤ - Tụ khẩu
半袖シャツ
はんそで しゃつ - BÁN TỤ - Áo sơ mi tay ngắn
袖口
そでぐち - TỤ KHẨU - Cổ tay áo
長袖
ながそで - TRƯỜNG TỤ - Áo dài tay
裾
CƯ - Gấu áo
着物の裾
きもの すそ - TRƯỚC VẬT CU - Vạt áo kimono.
富士山の裾野
ふじさん すその - PHÚ SĨ SƠN CU DÃ - Thành phố Susono ở chân núi Phú Sĩ.
襟
KHÂM - Cổ áo
服の襟
ふくのえり - PHỤC KHÂM - Cổ áo.
襟首
えりくび - KHÂM THỦ - Cái gáy.
襟を正す
えりをただす - KHÂM CHÍNH - Sửa sang cổ áo cho chỉnh tề.
胸襟を開く
きょうきんをひらく - HUNG KHÂM KHAI - Mở lòng.
芯
TÂM - Tận đáy lòng
鉛筆の芯
えんぴつのしん - DUYÊN BÚT TÂM - Ngòi bút chì.
襟に芯を入れる
えりにしんをいれる - KHÂM TÂM NHẬP - Lót cổ áo.
体の芯まで冷える
からだのしんまでひえる - THỂ TÂM LÃNH - Lạnh đến tận trong cơ thể.
履
LÝ - Ngoa lý
靴を履く
くつをはく - NGOA LÝ - Xỏ/đi giày.
履き物
はきもの - LÝ VẬT - Giày dép.
履歴書
りれきしょ - LÝ LỊCH THƯ - Sơ yếu lý lịch.
契約を履行する
けいやくをりこうする - KHẾ ƯỚC LÝ HÀNH - Thi hành/thực thi hợp đồng.
駄
ĐÀ - vô đà
無駄
むだ - VÔ ĐÀ - Lãng phí.
お金の無駄遣い
おかねのむだづかい - KIM VÔ ĐÀ KHIẾN - Lãng phí tiền.
無駄口をたたく
むだぐちをたたく - VÔ ĐÀ KHẨU - Nói chuyện phiếm.
駄作
ださく - ĐÀ TÁC - Tác phẩm kém chất lượng.
黙目
だめ - MỤC MỤC - Không được.
下駄をはく
げたをはく - HẠ ĐÀ - Đi guốc.
紐
NỮU - Dây giày
靴の紐
くつのひも - NGOA NỮU - Dây giày.
縛
PHƯỢC - Buộc, trói
紐で縛る
ひもでしばる - NỦU PHƯỢC - Buộc, trói bằng dây.
規則に縛られる
きそくにしばられる - QUY TẮC PHƯỢC - Bị hạn chế, ràng buộc bởi các quy tắc.
自由を束縛される
じゆうをそくばくされる - TỰ DO THÚC PHƯỢC - Bị trói buộc, hạn chế sự tự do.
