ふせいこうい - BẤT CHÍNH HÀNH VI - Hành vi bất chính
あつかう - TRÁP - Xử lý, đối xử, sử dụng
とりあつかいせつめいしょ - THỦ TRÁP THUYẾT MINH THƯ - Sách hướng dẫn sử dụng
ひろう - PHI CHẤN - Công khai, thể hiện
よくあつ - ỨC ÁP - Đàn áp, chèn ép
ほうにていしょくする - PHÁP ĐỂ XÚC - Vi phạm pháp luật, xung đột
たいてい - ĐẠI ĐỂ - Nói chung, thường
ていこう - ĐỂ KHÁNG - Đề kháng, kháng cự
はんこう - PHẢN KHÁNG - Phản kháng
こうぎ - KHÁNG NGHỊ - Kháng nghị
こうそう - KHÁNG CHIẾN - Kháng chiến
けいさい - YẾT TẢI - Đăng lên
けいじばん - YẾT THỊ BẢN - Bảng thông báo
けいじする - YẾT THỊ - Thông báo
あせをぬぐう - HÃN THỨC - Lau mồ hôi
ふっしょくする - PHẤT THỨC - Xóa sạch
はしりたかとび - TẨU CAO KHIÊU - Nhảy cao
ちょうば - KHIÊU MÃ - Nhảy ngựa (môn thể dục dụng cụ)
むねがおどる - HUNG DƯỢC - Hào hứng, hân hoan
かつやくする - HOẠT DƯỢC - Hoạt động
ひやく - PHI DƯỢC - Bước nhảy vọt
ちょうやく - KHIÊU DƯỢC - Nhảy
プレーキをふむ - ĐẠP - Đạp phanh
ふまえる - ĐẠP - Dựa trên, dựa theo
ぜんれいをとうしゅうする - TIỀN LỆ ĐẠP TẬP - Làm theo tiền lệ
かけあしでいく - KHU TÚC - Đi nhanh, chạy nhanh
ふあんにかられる - BẤT AN KHU - Cảm thấy bất an
くしする - KHU SỬ - Tận dụng, sử dụng triệt để
めをふせる - MỤC PHỤC - Mắt nhìn xuống (giấu mắt)
きふく - KHỞI PHỤC - Nhấp nhô
こうふく - HÀNG PHỤC - Đầu hàng
バイオリンをひく - ĐÀN - Chơi đàn Violin
きずぐちがさける - THƯƠNG KHẨU LIỆT - Rách miệng vết thương
くちがさけてもいえない - KHẨU LIỆT - Dù có cậy mồm cũng không nói
かみをさく - CHỈ LIỆT - Xé giấy
こうしょうけつれつ - GIAO THIỆP QUYẾT LIỆT - Đàm phán thất bại
とりょう - ĐỒ LIỆU - Sơn (vật liệu sơn)
とそう - ĐỒ TRANG - Sơn phủ bên ngoài
ひとのかおにどろをぬる - NHÂN NHAN NỆ ĐỒ - Bôi tro trát trấu vào mặt, làm nhục người khác
しっせきする - SẤT TRÁCH - Trách móc, quở trách
しったげきれい - SẤT SÁ KÍCH LỆ - Khích lệ mạnh mẽ, cổ vũ
ちんもく - TRẦM MẶC - Im lặng
きゅうにだまりこむ - CẤP MẶC NHẬP - Đột nhiên im lặng
じゅもんをとなえる - CHÚ VĂN XƯỚNG - Đọc thần chú
いぎをとなえる - DỊ NGHỊ XƯỚNG - Kiến nghị, phản đối
こんせいがっしょうだん - HỖN THANH HỢP XƯỚNG ĐOÀN - Dàn đồng ca hợp xướng
ちょうかいもんだい - THÍNH GIẢI VẤN ĐỀ - Bài tập nghe hiểu
ちょうかく - THÍNH GIÁC - Thính giác
ちょうこうせい - THÍNH GIẢNG SINH - Thính giả, sinh viên dự thính
ちょうしんき - THÍNH CHẨN KHÍ - Ống nghe bệnh
ながめる - THIẾU - Ngắm, nhìn
ちょうぼう - THIẾU VỌNG - Tầm nhìn, tầm quan sát
つきがくもにこもる - NGUYỆT VÂN ẨN - Mặt trăng ẩn nấp sau làn mây
すがたをかくす - TƯ ẨN - Giấu mình
いんきょする - ẨN CƯ - Ẩn cư, về hưu
きぼうにそう - HI VỌNG THIÊM - Kèm theo nguyện vọng, đáp ứng mong đợi
そえる - THIÊM - Thêm vào, đính kèm
てんぷする - THIÊM PHÓ - Gắn thêm, đính thêm
しょくひんてんかぶつ - THỰC PHẨM THIÊM GIA VẬT - Chất phụ gia thực phẩm
はいじょする - BÀI TRỪ - Loại bỏ, trừ khử
はいしゅつする - BÀI XUẤT - Xả thải, phát thải
はいきガス - BÀI KHÍ - Khí thải
ちょう - KHIÊU - Khiêu chiến - (Tay cầm 1 Triệu đi KHIÊU chiến) - Dùng để chú thích cho chữ "KHIÊU"
いどむ - KHIÊU - Thử sức, thách thức
ちょうせんする - KHIÊU CHIẾN - Thử thách
ちょうせんしゃ - KHIÊU CHIẾN GIẢ - Người khiêu chiến
さんかこくごをあやつる - TAM QUỐC NGỮ THAO - Thông thạo 3 ngoại ngữ
みさおただしいひと - THAO CHÍNH NHÂN - Người trọng danh dự
あさのたいそう - TRIỀU THAO THAO - Thể dục buổi sáng
そうさ - THAO TÁC - Thao tác
そうじゅうする - THAO TUNG - Điều khiển, lái máy bay
はをみがく - XỈ MA - Đánh răng
はみがきこ - XỈ MA PHẤN - Kem đánh răng
うでをみがく - OẶN MA - Mài rũa/nâng cao tay nghề
けんまする - NGHIÊN MA - Mài, mài giũa
ざいさんをうばう - TÀI SẢN ĐOẠT - Cướp tài sản
いのちをうばう - MỆNH ĐOẠT - Cướp mạng sống
めをうばわれる - MỤC ĐOẠT - Bị quyến rũ, bị thu hút mạnh mẽ
きんぴんをりゃくだつする - KIM PHẨM LƯỢC ĐOẠT - Cướp tiền bạc, cướp của cải
さまたげる - PHƯƠNG - Gây cản trở
ぼうがいする - PHƯƠNG HẠI - Gây trở ngại
あいてのことばをさえぎる - TƯƠNG THỦ NGÔN NGỮ GIÀ - Ngắt lời người khác
しゃだんする - GIÀ ĐOẠN - Gián đoạn, ngăn chặn
ふみきりのしゃだん - ĐẠP THIẾT GIÀ ĐOẠN - Rào chắn đường tàu (chắn đường ray)
ぶかをともなってしゅっちょうする - BỘ HẠ BẠN XUẤT TRƯƠNG - Đi công tác cùng cấp dưới
きけんをともなうしごと - NGUY HIỂM BẠN CÔNG SỰ - Công việc có tính chất nguy hiểm
げんどうがともなわない - NGÔN ĐỘNG BẠN - Lời nói và hành động không đi đôi với nhau
ばんそう - BẠN TẤU - Đệm nhạc
よう - DAO - Dao động - (Tay trao cho 2 quả núi thì chẳng DAO động thì sao) - Dùng để chú thích cho chữ "DAO"
ゆれる - DAO - Rung lắc, chao đảo
えだがゆらぐ - CHI DAO - Cành cây đu đưa
ゆるがないしんねん - DAO TÍN NIỆM - Niềm tin khó lay chuyển
こころをゆさぶる - TÂM DAO - Lay động con tim
どうようする - ĐỘNG DAO - Dao động (tâm lý), bối rối
みずもしょくりょうもつきた - THỦY THỰC LIỆU TẬN - Cạn kiệt cả nước uống và đồ ăn
はなしがつきない - THOẠI TẬN - Nói không hết chuyện
あいそをつかす - ÁI TƯỞNG TẬN - Cạn tình, hết yêu
じんりょく - TẬN LỰC - Dốc toàn lực
あきらめがつかない - ĐẾ - Không từ bỏ
ていかんのきょうち - ĐẾ QUAN CẢNH ĐỊA - Chấp nhận hoàn cảnh, buông bỏ
かみにちかう - THẦN THỆ - Thề với thần linh
こころにちかう - TÂM THỆ - Thề với lòng mình
ちかいをたてる - THỆ LẬP - Thề nguyện, thề thốt
ご - NGỘ - Tỉnh ngộ - (Nói 5 câu thì CON TIM mới NGỘ ra) - Dùng để chú thích cho chữ "NGỘ"
しきをさとる - TỬ KỲ NGỘ - Nhận thức lúc hấp hối
さとりをひらく - NGỘ KHAI - Giác ngộ
かくごする - GIÁC NGỘ - Giác ngộ
かくごをきめる - GIÁC NGỘ QUYẾT - Chuẩn bị cho tình huống xấu nhất có thể xảy ra
きけんをさける - NGUY HIỂM TỊ - Phòng tránh nguy hiểm
ひとめをさける - NHÂN MỤC TỊ - Tránh ánh nhìn của người đời
ひなんする - TỊ NẠN - Tị nạn, sơ tán
かいひする - HỒI TỊ - Trốn tránh
ひしょち - TỊ THỬ ĐỊA - Khu nghỉ mát
たい - NAI - (4 người xếp hàng tuy thốn nhưng vẫn nhẫn NAI) - Dùng để chú thích cho chữ "NAI"
たいきゅうせい - NAI CỬU TÍNH - Tính bền bỉ, độ bền
たいしんこうぞう - NAI CHẤN CẤU TẠO - Cấu tạo chống động đất
たいねんガラス - NAI NHIÊN - Thủy tinh chịu nhiệt
まちこがれる - ĐÃI TIÊU - Mòn mỏi chờ đợi
じかんがなくてあせる - THỜI GIAN TIÊU - Vội vàng, hấp tấp vì không có thời gian
しょうてんをさだめる - TIÊU ĐIỂM ĐỊNH - Xác định trọng tâm, xác định trọng điểm
こう - HOẢNG - Khủng hoảng - (Tâm (⺖) đứng giữa vong (亡) bao giờ cũng HOẢNG sợ) - Dùng để chú thích cho chữ "HOẢNG"
あわてる - HOẢNG - Vội vàng hấp tấp
おおあわて - ĐẠI HOẢNG - Vô cùng lúng túng
せかいきょうこう - THẾ GIỚI KHỦNG HOẢNG - Khủng hoảng thế giới