じんもん - Tầm vấn - Thẩm vấn
じんじょう - Tầm thường - Tầm thường, bình thường
うながす - Xúc - XÚC - Xúc tiến
うながす - Xúc - Thúc đẩy, xúc tiến
そくしん - Xúc tiến - Xúc tiến
さいそく - Thôi xúc - Nhắc nhở, giục giã
まどう - Hoặc - HOẶC - Mê Hoặc
にげまどう - Hoặc - Lúng túng chạy trốn
あたらしい しごと に とまどう - Hoặc - Lúng túng bối rối với công việc mới
たにん に めいわく を かける - Mê hoặc - Làm phiền người khác
ぎわく を もたれる - Nghi hoặc - Bị nghi ngờ
ぎわく を もたれる - Nghi hoặc - Bị nghi ngờ
ゆうわく する - Dụ hoặc - Dụ dỗ
わくせい - Hoặc tinh - Hành tinh, vệ tinh
ゆずる - Nhượng - NHƯỢNG - Nhượng bộ
せき を ゆずる - Nhượng - Nhường ghế
おやゆずりの せいかく - Nhượng - Tính cách thừa hưởng từ bố mẹ
じょうほ - Nhượng bộ - Nhượng bộ
ざいさん を じょうと する - Nhượng đổ - Chuyển nhượng tài sản
おちいる - Hãm - HÃM - Vây hãm
じこ けんお に おちいる - Hãm - Rơi vào tình trạng chán ghét bản thân
ふこう に おとしいれる - Hãm - Làm rơi vào bất hạnh
しょうひん に けっかん が ある - Khiếm hãm - Sản phẩm có lỗi
せまる - Bách - BÁCH - Bí bách
しゃっきん の へんさい きげん が せまる - Bách - Thời hạn trả nợ đang tới gần
きょうはく される - Hiếp bách - Bị đe dọa
はくがい を うける - Bách hại - Bị đàn áp
むね を あっぱく される - Áp bách - Bị tức ngực
とげる - Toại - TOẠI - Thành tựu
とうしょ の もくてき を とげる - Toại - Đạt được mục tiêu ban đầu
しんぽ を とげる - Toại - Có sự tiến bộ
にんむ を すいこう する - Toại hành - Thực hiện nhiệm vụ
じさつ みすい - Vị toại - Tự tử không thành
ちゅう - Trừu - TRỪU - Trừu tượng
ちゅうしょうか - Trừu tượng - Tranh trừu tượng
ちゅうしょうてきな - Trừu tượng - Mang tính trừu tượng
ちゅうせん で きめる - Trừu tuyển - Quyết định bằng cách rút thăm
データ を ちゅうしゅつ する - Trừu xuất - Trích xuất dữ liệu
おおう - Phúc - PHÚC - Che phủ
シート で くるま を おおう - Phúc - Dùng bạt trùm lên ô tô
くつがえす - Phúc - Lật ngược, đảo ngược
ふくめん - Phúc diện - Đeo mặt nạ
てんぷく - Chuyển phúc - Lật úp
いつわる - Ngụy - NGỤY - Ngụy biện
ねんれい を いつわる - Ngụy - Khai gian tuổi
ほんしん を いつわる - Ngụy - Lừa dối
にせもの - Ngụy vật - Hàng giả
ぎぞう する - Ngụy tạo - Giả mạo, ngụy tạo
かがやく - Huy - HUY - Chiếu sáng
ほし が かがやく - Huy - Vì sao tỏa sáng
め が キラキラ と かがやく - Huy - Đôi mắt sáng lấp lánh
こうき を はなつ - Quang huy - Toát lên vẻ tráng lệ
ひかえる - Khống - KHỐNG - Khống chế
ノート に ひかえる - Khống - Ghi lại vào sổ
ひかえしつ - Khống - Phòng chờ
こうじょ - Khống trừ - Khấu trừ
くだける - Toái - TOÁI - Phá vỡ, bẻ vụn
なみ が くだける - Toái - Sóng tan
こころ を くだく - Toái - Hết lòng, dốc sức
ふんさい する - Phấn toái - Đập tan
えんぴつ を けずる - Tước - Gọt bút chì
ふような ぶぶん を けずりとる - Tước - Loại bỏ phần không cần thiết
よさん を さくげん する - Tước giảm - Cắt giảm ngân sách
さくぶん を てんさく する - Thiêm tước - Sửa bài viết
ほん に しおり を はさむ - Hiệp - Đánh dấu trang sách
口 を はさむ - Hiệp - Chen ngang, ngắt lời
こみみ に はさむ - Hiệp - Nghe loáng thoáng
きょうげき する - Hiệp kích - Thế gọng kìm
さす - Sáp - SÁP - Sáp nhập
かびん に はな を さす - Sáp - Cắm hoa vào bình
ほん の さしえ - Sáp - Tranh minh họa
ず を そうにゅう する - Sáp nhập - Chèn biểu đồ
およぶ - Cập - CẬP - Phổ cập
ひがい は ぜんこく に およぶ - Cập - Thiệt hại lan ra toàn quốc
えいきょう を およぼす - Cập - Gây ảnh hưởng
ふきゅう する - Phổ cập - Phổ cập
まぎれる - Phân - PHÂN - Bối rối
き が まぎれる - Phân - Phân tâm
たいくつ を まぎらす - Phân - Khuây khỏa
かなしみ を まぎらわす - Phân - Giảm bớt đau buồn
まぎらわしい - Phân - Dễ nhầm lẫn
ふんしつ する - Phân thất - Làm mất
ふんそう に まきこむ - Phân tranh - Bị cuốn vào xung đột
まぬかれる - Miễn - MIỄN - Bãi miễn
せきにん を まぬかれる - Miễn - Trốn tránh trách nhiệm
めんじょ - Miễn trừ - Miễn trừ
めんぜいひん - Miễn thuế - Hàng miễn thuế
めんしょく に なる - Miễn chức - Bị sa thải
あわせる - Tinh - kết hợp lại
へいはつする - Tinh phát - sảy ra đồng thời
がっぺい - Hợp tinh - sáp nhập
へいごうする - Tinh hợp - sáp nhập
つつしむ - Thận - Cẩn trọng, hạn chế, kiềm chế
つつしみぶかいひと - Thận thâm nhân - Người thận trọng, người cẩn trọng
しんちょう - Thận trọng - Thận trọng, cẩn thận
ぼういんぼうしょくをつつしむ - Bạo Ẩm Bạo Thực Thận - Hạn chế/Hãy hạn chế việc ăn uống quá độ
ことばをつつしむ - Ngôn Từ Thận - Cẩn trọng/Hãy cẩn trọng trong lời nói
あわせる - Tinh - kết hợp lại
へいはつする - Tinh phát - sảy ra đồng thời
がっぺい - Hợp tinh - sáp nhập
へいごうする - Tinh hợp - sáp nhập
せいのうがおとる - Năng liệt - hiệu suất kém
ひれつなやりかた - Ti liệt - cách làm hèn hạ
れつあくなかんきょう - Liệt ác - môi trường tồi tàn, kém
れっとうかん - Liệt đẳng cảm - cảm giác thấp kém, yếu thế
ゆうれつ - Ưu liệt - ưu điểm và khuyết điểm
へだてる - Cách - phân chia, cách biệt
へだたる - Cách - cách biệt, khác biệt
かんかく - Gian cách - khoảng cách
かくじつ - Cách nhật - cách ngày
かくしゅう - Cách chu - cách tuần
かくげつ - Cách nguyệt - cách tháng
まっさつする - Mạt sát - phủ nhận/ xóa
いちまつのふあんがよぎる - Nhất mạt - thoáng qua bất an
じかんをおしむ - Thời gian tích - tận dụng thời gian
なごりおしい - Danh tồn tích - luyến tiếc, hối tiếc
せきはいする - Tích bại - thất bại đáng tiếc
せきべつのねんかられる - Tích biệt niệm - cảm thấy luyến tiếc không nỡ chia tay
なげく - Thán - than thở, than trách
なげかわしい - Thán - đáng buồn
かんたんする - Cảm thán - ngưỡng mộ, cảm phục
たんがんしょ - Thán nguyện thư - thư kiến nghị
きょういてきなきろく - Kinh dị ký lục - kỷ lục phi thường
きょうたんする - Kinh thán - thán phục
こかげにいこう - Mộc âm khế - ngồi nghỉ dưới tán cây
いこいのば - Khế trường - chỗ nghỉ ngơi thư giãn
きゅうけいする - Hưu khế - giải lao
もちがねばる - Bính niêm - bánh gạo dính
ねばりづよい - Niêm cường - kiên trì
ねんちゃくテープ - Niêm trứ - băng dính
ゆうきをふるう - Dũng khí phấn - khuyến khích, cổ vũ
こうふんする - Hưng phấn - hưng phấn
ひとりでふんとうする - Nhất nhân phấn đấu - một mình cố gắng
ふんぱつする - Phấn phát - hào phóng
かんげいかい - Hoan nghênh hội - tiệc chào đón
かんせい - Hoan thanh - tiếng cổ vũ
かんだん - Hoan đàm - trò chuyện, tán gẫu
ろん - Dụng cuồng thời kế - giải thích
しょうがっこうきょうゆ - Tiểu học giáo dụ - giáo viên tiểu học
はじをしのぶ - Sỉ nhẫn - nhẫn nhục, chịu sự xấu hổ
ひとめをしのぶ - Nhân mục nhẫn - lảng tránh không muốn để ai thấy
あしおとをしのばせる - Túc âm nhẫn - bước chân lặng lẽ, lén lút
ポケットにナイフをしのばせる - - - giấu dao trong túi
にんたいづよい - Nhẫn nại - nhẫn nại, kiên nhẫn
ざんにんな - Tàn nhẫn - tàn nhẫn
きがくるう - Khí cuồng - nổi cáu, phát điên
よくくるうとけい - Dụng cuồng thời kế - chiếc đồng hồ hay bị hỏng
よていがくるう - Dự định cuồng - dự định bị xáo trộn
くるおしい - Cuồng - tức giận, phát điên
ねっきょうてきなファン - Nhiệt cuồng đích - fan cuồng
きょうきする - Cuồng hỉ - sung sướng tột độ
ほん - Bôn - Bôn ba - ĐẠI MƯỜI lần CHẤP TAY xin rằng cuộc sống không phải BỒN ba chạy đó đây
ほんそうする - Bôn tẩu - bôn ba
とうほんせいそうする - Đông bôn tây tẩu - đi khắp nơi
じゆうほんぽうなせいかつ - Tự do bôn phóng - cuộc sống tự do tự tại
しゅっぱんする - Xuất bôn - rời bỏ, bỏ đi
むさぼる - Tham - ngấu nghiến
どんよく - Tham dục - ham muốn, tham lam
むさぼりくう - Tham thực - ăn ngấu nghiến
あなどる - Vũ - khinh thường, xem thường
ぶべつする - Vũ miệt - xem nhẹ, khinh miệt
ひとまえではずかしめをうける - Nhân tiền nhục - chịu xấu hổ trước mặt mọi người
ぶじょくてきなげんどう - Vũ nhục đích ngôn động - lời nói và hành động lăng mạ
せつじょくをはたす - Tuyết nhục - lấy lại danh dự
ほうびをやる - Bao mỹ - trao thưởng
ほうしょうをさずかる - Bao chương - nhận huy chương
なぐさめのことばをかける - Úy ngôn từ - lời nói an ủi, động viên
なぐさめる - Úy - an ủi, động viên
いあんりょこう - Úy an du hành - du lịch giải khuây